- Trang chủ
- Sản phẩm
- Lưu trữ & bộ nhớ công nghiệp
- Ram công nghiệp Innodisk - DDR4 UDIMM VLP
Innodisk Innodisk · Mã DDR4-UDIMM-VLP
Ram công nghiệp Innodisk - DDR4 UDIMM VLP
Ram công nghiệp Innodisk -
DDR4 UDIMM VLP
- Hoạt động liên tục 24/7
- Bảo hành chính hãng theo từng dòng máy, thời hạn ghi rõ trên báo giá.
GiáLiên hệBáo giá theo cấu hình (CPU, RAM, ổ lưu trữ, hệ điều hành) trong 2 giờ làm việc. Xem bảng giá máy tính công nghiệp theo dạng máy.
- Chính hãng, bảo hành hãng
- Giao toàn quốc từ TP.HCM
- Kỹ thuật dựng máy & sửa chữa
- Báo giá trong 2 giờ làm việc
Thông số kỹ thuật
| Interface | DDR4 |
|---|---|
| Form Factor | UDIMM VLP |
| Data Rate | 2133 MT/s, 2400 MT/s, 2666 MT/s |
| Capacity | 4GB, 8GB, 16GB |
| Function | Non-ECC Unbuffered Memory |
| Pin Number | 288pin |
| Width | 64Bits |
| Voltage | 1.2V |
| PCB Height | 0.738 Inches |
| Operating Temperature | 0°C to 85°C |
| Anti-Sulfuration | Y |
Mô tả Ram công nghiệp Innodisk - DDR4 UDIMM VLP
Ram công nghiệp Innodisk - DDR4 UDIMM VLP
Overview
DDR4 UDIMM VLP offers a very low-profile design and memory speed up to 2666MT/s, and it is fully compatible with the Intel® Purley platform and 1U devices. The modules comply with all relevant JEDEC standards and are available in 4GB, 8GB, and 16GB capacities. 2133MT/s and 2400MT/s modules are also available. VLP modules are specialized for use in 1U systems, such as blade server data centers, where system height is lower than 1.18 inches. The design of these modules improves airflow inside the system and reduces thermal impact.IPC247 cung cấp hàng chính hãng Innodisk. Liên hệ IPC247 để được báo giá trong 2 giờ làm việc.
Features
- Very Low Profile Specialized For Use in 1U System
- Fully Tested and Optimized for Stability and Performance
- Uses Original IC to Meet Strict Industrial Standards
- Anti-Sulfuration Protection Against Harsh Environments
- JEDEC Standard 1.2V (1.26V~1.14V)
- Operating Environment : 0°C ~ 85°C
- RoHS Compliance
- CE/FCC Certification
Specifications
Order Information
| Density | Component-Composition | Part Number | Rank | Voltage | Description |
| 4GB | 512Mx8 | M4U0-4GSSVCSJ | 1Rx8 | 1.2V | DDR4 2400 UDIMM VLP |
| 4GB | 512Mx8 | M4U0-4GSSVCIK | 1Rx8 | 1.2V | DDR4 2666 UDIMM VLP |
| 8GB | 512Mx8 | M4U0-8GSSWCSJ | 2Rx8 | 1.2V | DDR4 2400 UDIMM VLP |
| 8GB | 1Gx8 | M4U0-8GS1VCSJ | 1Rx8 | 1.2V | DDR4 2400 UDIMM VLP |
| 8GB | 512Mx8 | M4U0-8GSSWCIK | 2Rx8 | 1.2V | DDR4 2666 UDIMM VLP |
| 8GB | 1Gx8 | M4U0-8GS1VCIK | 1Rx8 | 1.2V | DDR4 2666 UDIMM VLP |
| 16GB | 1Gx8 | M4U0-AGS1WCSJ | 2Rx8 | 1.2V | DDR4 2400 UDIMM VLP |
| 16GB | 1Gx8 | M4U0-AGS1WCIK | 2Rx8 | 1.2V | DDR4 2666 UDIMM VLP |
Sản phẩm cùng nhóm
Công cụ chọn máy · maytinhcongnghiep.com
Bạn có đang chọn đúng máy cho tủ điện của mình? Trả lời 4 câu về điều kiện lắp đặt.
Nhiệt độ, rung, bụi, nguồn điện — hệ thống gợi ý cấu hình từ hơn 2.700 mã máy trong kho dữ liệu maytinhcongnghiep.com của IPC247.
