- Trang chủ
- Sản phẩm
- Bo mạch công nghiệp
- Module giao diện mạng NIM-S13D
Sản phẩm · Mã NIM-S13D
Module giao diện mạng NIM-S13D
Module giao diện mạng NIM-S13D
- Intel® 82580EB PCI-Express 1G Fiber Ethernet 4 Ports Module
- Hoạt động liên tục 24/7
- Bảo hành chính hãng theo từng dòng máy, thời hạn ghi rõ trên báo giá
GiáLiên hệBáo giá theo cấu hình (CPU, RAM, ổ lưu trữ, hệ điều hành) trong 2 giờ làm việc. Xem bảng giá máy tính công nghiệp theo dạng máy.
- Chính hãng, bảo hành hãng
- Giao toàn quốc từ TP.HCM
- Kỹ thuật dựng máy & sửa chữa
- Báo giá trong 2 giờ làm việc
Thông số kỹ thuật
| FWS-7811/7810 | 1U Rackmount Network Appliance, Intel® C236 with 4 Network Interface Modules |
|---|---|
| FWS-7520 | 1U Rackmount Network Appliance, Intel® Broadwell DE with 3 of NIM appliance |
| FWS-7820 | 1U Rackmount Network Appliance, Intel® C236 with 3 Network Interface Modules |
| PER-R40X | Riser Card for NIM FWS-7810/7811/7821 |
Mô tả Module giao diện mạng NIM-S13D
Module giao diện mạng NIM-S13D
- Intel® 82580EB PCI-Express 1G Fiber Ethernet 4 Ports Module
Overview
IPC247 cung cấp hàng chính hãng AAEON NIM-S13D. Liên hệ IPC247 để được tư vấn và báo giá trong 2 giờ làm việc.
- Intel® 82580EB PCI-Express 1G Fiber Ethernet 4 Ports Module
- Network Appliance Options
Features
- PCI-Express Host Interface
Specifications [NIM-S13D]
| MAIN SPECIFICATION | |
| FORM FACTOR | 1G Fiber Module |
| MAIN CHIPSET | Intel® 82580EB Ethernet Controller x 1 |
| BYPASS | — |
| HOST INTERFACE | PCI-Express [x4] |
| LAN PORT | SFP 1GbE Connector x 4 |
| INDICATOR | LED x 4 for Active/Link |
| QUALIFICATION | CE/FCC Class A |
| OPERATING TEMPERATURE | 32°F ~ 104°F (0°C ~ 40°C) |
| DIMENSION | 5.71" x 3.03" (145mm x 77mm) |
Ordering Information [NIM-S13D]
| PART NUMBER | NIM-S13D-A10-G40-0001 | NIM-S13D-A10-G40-0002 | NIM-S13D-A10-G40-0003 |
|---|---|---|---|
| REMARK | Intel® 82580EB PCI-Express 1G SFP 4 Ports Module for FWS-7520 | Intel® 82580EB PCI-Express 1G SFP 4 Ports Module for FWS-7820/7821 | LAN Module, Intel® 82580EB, 4 x 1GbE SFP, FWS-7810/7811, Rev. A.1.0 |
Download [NIM-S13D]
Chính sách bán hàng
- Bảo hành chính hãng theo từng dòng máy, thời hạn ghi rõ trên báo giá
- Liên hệ IPC247 để được báo giá trong 2 giờ làm việc; IPC247 xác nhận tình trạng hàng khi báo giá.
Model tương đương IPC247 phân phối
Công cụ chọn máy · maytinhcongnghiep.com
Bạn có đang chọn đúng máy cho tủ điện của mình? Trả lời 4 câu về điều kiện lắp đặt.
Nhiệt độ, rung, bụi, nguồn điện — hệ thống gợi ý cấu hình từ hơn 2.700 mã máy trong kho dữ liệu maytinhcongnghiep.com của IPC247.
