Bỏ qua tới nội dung
Gọi kỹ thuật
  1. Trang chủ
  2. Sản phẩm
  3. Máy tính công nghiệp không quạt
  4. Máy tính công nghiệp không quạt Cincoze DV-1000
Cincoze · Mã DV-1000

Máy tính công nghiệp không quạt Cincoze DV-1000

Không quạt-40~60°C

Máy tính nhúng công nghiệp siêu nhỏ gọn, thiết kế không quạt, hoạt động bền bỉ trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến 70°C (CPU 35W TDP; CPU 65W -40~60°C cần quạt ngoài), đạt tiêu chuẩn chống rung xóc quân sự MIL-STD-810G và chứng nhận đường sắt EN50155 (EN 50121-3-2). Trang bị vi xử lý Intel® Core™ thế hệ 9/8 (TDP tới 65W) cùng khả năng mở rộng I/O linh hoạt qua các mô-đun CMI, MEC và CFM.

GiáLiên hệBáo giá theo cấu hình (CPU, RAM, ổ lưu trữ, hệ điều hành) trong 2 giờ làm việc. Xem bảng giá máy tính công nghiệp theo dạng máy.
  • Chính hãng, bảo hành hãng
  • Giao toàn quốc từ TP.HCM
  • Kỹ thuật dựng máy & sửa chữa
  • Báo giá trong 2 giờ làm việc
Yêu cầu báo giá Gọi kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

CPUIntel Core i7/i5/i3 / Pentium / Celeron · chipset Intel H310 · TDP 65 W Tuỳ chọn: Intel Core i7-9700E (8 Cores, Up to 4.4 GHz, TDP 65W), Intel Core i5-9500E (6 Cores, Up to 4.2 GHz, TDP 65W), Intel Core i3-9100E (4 Cores, Up to 3.7 GHz, TDP 65W), Intel Core i7-9700TE (8 Cores, Up to 3.8 GHz, TDP 35W), Intel Core i5-9500TE (6 Cores, Up to 3.6 GHz, TDP 35W), Intel Core i3-9100TE (4 Cores, Up to 3.2 GHz, TDP 35W), Intel Core i7-8700 (6 Cores, Up to 4.6 GHz, TDP 65W), Intel Core i5-8500 (6 Cores, Up to 4.1 GHz, TDP 65W), Intel Core i3-8100 (4 Cores, 3.6 GHz, TDP 65W), Intel Core i7-8700T (6 Cores, Up to 4.0 GHz, TDP 35W), Intel Core i5-8500T (6 Cores, Up to 3.5 GHz, TDP 35W), Intel Core i3-8100T (4 Cores, 3.1 GHz, TDP 35W), Intel Pentium G5400 (2 Cores, 3.7 GHz, TDP 58W), Intel Pentium G5400T (2 Cores, 3.1 GHz, TDP 35W), Intel Celeron G4900 (2 Cores, 3.1 GHz, TDP 54W), Intel Celeron G4900T (2 Cores, 2.9 GHz, TDP 35W)
Bộ nhớDDR4 2666 MHz SO-DIMM · 1 khe · tối đa 32 GB
Lưu trữ1 x 2.5" SATA HDD/SSD Bay (SATA 3.0) 2 x mSATA Socket (SATA 3.0) 1 x M.2 Key M 2280 Socket (SATA 3.0 / NVMe PCIe)
GPUIntel UHD Graphics 630 / Intel UHD Graphics 610
Cổng vào/ra2 x COM RS-232/422/485 (DB9, Auto Flow Control, Supports 5V/12V) 1 x LAN 1 Gbps · Intel I219 1 x LAN 1 Gbps · Intel I210 3 x USB 3.2 Gen1 (5Gbps), Type A 3 x USB 2.0 (480Mbps), Type A 1 x DisplayPort 1 x VGA Audio: Realtek ALC888 High Definition Audio, 1x Line-out (3.5mm), 1x Mic-in (3.5mm)
Khe mở rộng2 x Mini PCIe Full-size Mini-PCIe Socket 1 x SIM Socket SIM Card Socket 1 x M.2 Key E M.2 Key E 2230 Socket (Supports Intel CNVi Module) 1 x CMI Interface CMI Interface for optional CMI Display Module Expansion 2 x CMI Interface CMI Interface for optional CMI I/O Module Expansion 1 x CFM Interface CFM IGN Interface for optional CFM-IGN Module Expansion
Không dâySupported via M.2 2230 Key E slot (Intel CNVi/wireless module)
Môi trườngNhiệt hoạt động -40°C ~ 70°C 35W TDP CPU: -40°C to 70°C; 65W TDP CPU: -40°C to 60°C (requires additional External Fan Kit) Nhiệt lưu kho -40°C ~ 85°C Độ ẩm 95%RH @ 70°C (non-Condensing) MTBF 458722 giờ Chống rung MIL-STD-810G · MIL-STD-810G Chống sốc MIL-STD-810G · MIL-STD-810G
Cơ khí224.1 x 162 x 64.2 mm · 2.22 kg · Extruded Aluminum with Heavy Duty Metal · Fanless Design (Passive heat dissipation, supports optional external fan) · Lắp đặt: Wall Mount, DIN-RAIL Mount, VESA Mount
WatchdogSoftware Programmable Supports 256 Levels System Reset
Hệ điều hànhWindows 10, Linux (Supports by project)
Chứng nhậnCE, UKCA, FCC, ICES-003 Class A, EN 50155 (EN 50121-3-2 Only), MIL-STD-810G, CISPR 32 Class A, EN/BS EN 50121-3-2 Class A, EN/BS EN IEC 61000-3-2 Class A, EN/BS EN 61000-3-3, FCC 47 CFR Part 15B Class A, IEC/EN 62368-1, EN 45545-2

Mô tả Máy tính công nghiệp không quạt Cincoze DV-1000

Máy tính công nghiệp không quạt Cincoze DV-1000 — dòng DV-1000 của Cincoze, IPC247 cung cấp hàng chính hãng Cincoze. Kỹ thuật IPC247 đối chiếu tương thích theo tài liệu của hãng và dựng cấu hình theo điều kiện lắp đặt thực tế trước khi báo giá.

Máy tính nhúng công nghiệp siêu nhỏ gọn, thiết kế không quạt, hoạt động bền bỉ trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến 70°C (CPU 35W TDP; CPU 65W -40~60°C cần quạt ngoài), đạt tiêu chuẩn chống rung xóc quân sự MIL-STD-810G và chứng nhận đường sắt EN50155 (EN 50121-3-2). Trang bị vi xử lý Intel® Core™ thế hệ 9/8 (TDP tới 65W) cùng khả năng mở rộng I/O linh hoạt qua các mô-đun CMI, MEC và CFM.

Điểm nổi bật

  • Dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến 70°C (CPU 35W TDP), thiết kế tản nhiệt thụ động không quạt
  • Đạt chuẩn chống rung xóc quân sự MIL-STD-810G và tiêu chuẩn đường sắt EN 50121-3-2
  • Nguồn điện đầu vào dải rộng 9 - 48VDC với các cơ chế bảo vệ quá áp, quá dòng, chống ngược cực
  • Kích thước cực kỳ nhỏ gọn (224.1 x 162 x 64.2 mm), thiết kế unibody chắc chắn, không cáp, không jumper
  • Hỗ trợ CPU Intel® Core™ i7/i5/i3 / Pentium® / Celeron® thế hệ 9/8 (TDP lên tới 65W)
  • Khả năng mở rộng I/O phong phú thông qua mô-đun CMI (Display, COM, DIO), MEC (LAN, USB) và CFM (Power Ignition Sensing)

Datasheet DV-1000 (PDF, Cincoze)

Cần chọn CPU, RAM, ổ lưu trữ và nguồn theo ứng dụng thật? Gửi yêu cầu, kỹ thuật IPC247 đề xuất cấu hình trọn bộ và báo giá trong 2 giờ làm việc.

Model tương đương IPC247 phân phối

Công cụ chọn máy · maytinhcongnghiep.com

Bạn có đang chọn đúng máy cho tủ điện của mình? Trả lời 4 câu về điều kiện lắp đặt.

Nhiệt độ, rung, bụi, nguồn điện — hệ thống gợi ý cấu hình từ hơn 2.700 mã máy trong kho dữ liệu maytinhcongnghiep.com của IPC247.